補足情報 [Bổ Túc Tình Báo]

ほそくじょうほう

Danh từ chung

thông tin bổ sung

JP: 補足ほそく情報じょうほうには、副詞ふくし副詞ふくしのはたらきをするものがはいります。

VI: Thông tin bổ sung bao gồm các trạng từ và những thành phần có chức năng như trạng từ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

括弧かっこ使つかわず、補足ほそく情報じょうほうはコメントらんにてご対応たいおうください。必要ひつようおうじて、2ぶん追加ついかすることもできます。
Không sử dụng dấu ngoặc, thông tin bổ sung xin vui lòng để ở phần bình luận. Nếu cần, bạn có thể thêm hai câu.