裏地 [Lý Địa]

うらじ
うらち
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000

Danh từ chung

lớp lót

JP: どのくもにもぎん裏地うらじがついている。

VI: Mọi đám mây đều có đường viền bạc.

🔗 表地

Danh từ chung

đất không giáp đường công cộng hoặc tư nhân

🔗 袋地

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このコートには毛皮けがわ裏地うらじけられている。
Chiếc áo khoác này được lót lông thú.