被爆者 [Bị Bạo Giả]
ひばくしゃ
Danh từ chung
người bị phơi nhiễm phóng xạ từ bom hạt nhân
Danh từ chung
người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử ở Hiroshima hoặc Nagasaki; hibakusha