被告側 [Bị Cáo Trắc]
ひこくがわ
Danh từ chung
bên bị cáo
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
検察側は被告が子供を誘拐したと激しく非難した。
Phía công tố đã mạnh mẽ lên án bị cáo đã bắt cóc trẻ em.