袖の下 [Tụ Hạ]

そでのした

Danh từ chung

hối lộ; tiền dưới gầm bàn

JP: あの政治せいじうつもりなら、そでした使つかわないかぎ駄目だめだね。

VI: Nếu bạn định gặp vị chính trị gia kia, bạn phải dùng đến tiền bạc mới được.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

役人やくにんへのそでしただよ。
Đây là tiền hối lộ cho quan chức.