衣料品 [Y Liệu Phẩm]

いりょうひん

Danh từ chung

quần áo

JP: かれ衣料いりょうひん業界ぎょうかい本当ほんとうにうまく成功せいこうした。

VI: Anh ấy đã thành công thực sự tốt trong ngành công nghiệp quần áo.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

衣料いりょうひんがだぶついている。
Hàng may mặc đang tồn đọng.
彼女かのじょ衣料いりょうひんうときは注意深ちゅういぶか選択せんたくする。
Cô ấy rất cẩn thận khi mua quần áo.
この代用だいよう貨幣かへいでは、会社かいしゃ直営店ちょくえいてんき、そのみせ食料しょくりょうひん衣料いりょううことしかできませんでした。
Với tiền thay thế này, bạn chỉ có thể đến cửa hàng trực thuộc công ty và mua thực phẩm và quần áo ở đó.