衣々 [Y 々]

衣衣 [Y Y]

後朝 [Hậu Triều]

きぬぎぬ
こうちょう – 後朝
ごちょう – 後朝

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

sáng hôm sau khi cặp đôi đã ngủ cùng nhau; chia tay sáng hôm sau khi đã ngủ cùng nhau

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

sáng hôm sau

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ころもばかりで和尚おしょうはできぬ。
Áo không làm nên thày tu.
彼女かのじょのぞむのは、ころもせないで本音ほんねってしいということだ。
Tôi mong cô ấy nói thẳng thắn mà không e dè.
手塩てしおにかけてそだてたうちのころもをどこのうまほねかもわからないようなやつに、ほいほいやれるか!結婚けっこんしたいなら、つりしょってこい。つりしょを!」「はい。ってきました」「かせっ。えっ、学歴がくれき、タトエバ医大いだい医学部いがくぶそつ勤務きんむさき、タトエバ総合そうごう病院びょういん役職やくしょく助教授じょきょうじゅ」「まぁ、りたまえ。おい、おさけってい。はやくしろ」
"Con gái tôi được nuôi nấng tỉ mỉ, làm sao có thể dễ dàng gả cho thằng không rõ nguồn gốc nào đó! Nếu muốn cưới, hãy mang sổ tịch đến! Sổ tịch!""Vâng, tôi đã mang theo.""Ồ, học vấn, chẳng hạn như tốt nghiệp đại học y, khoa y. Nơi làm việc, bệnh viện tổng hợp. Chức vụ, phó giáo sư.""Ồ, mời vào. Này, mang rượu đến đây. Nhanh lên."