衛生学 [Vệ Sinh Học]
えいせいがく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000
Độ phổ biến từ: Top 32000
Danh từ chung
vệ sinh học
JP: 彼女は家政学の一部として衛生学を学んでいる。
VI: Cô ấy đang học vệ sinh học như một phần của học gia đình.