行進曲 [Hành Tiến Khúc]
こうしんきょく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000
Độ phổ biến từ: Top 25000
Danh từ chung
Lĩnh vực: âm nhạc
hành khúc
JP: 楽団は行進曲を何曲か演奏した。
VI: Dàn nhạc đã biểu diễn một vài bản nhạc diễu hành.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
バンドが行進曲を終えたところです。
Ban nhạc vừa kết thúc bản nhạc diễu hành.
ブラスバンドが行進曲を3曲演奏した。
Ban nhạc kèn đã biểu diễn ba bản nhạc diễu hành.