行政書士 [Hành Chánh Thư Sĩ]
ぎょうせいしょし
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 37000
Độ phổ biến từ: Top 37000
Danh từ chung
công chứng viên; người làm giấy tờ hành chính
trợ lý pháp lý đủ điều kiện chuẩn bị tài liệu pháp lý về các vấn đề hành chính, ví dụ: nhập cư