行ってき [Hành]

行って来 [Hành Lai]

いってき

Thán từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana  ⚠️Khẩu ngữ

tạm biệt

🔗 行ってきます

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

本屋ほんやってきた。
Tôi đã đi đến hiệu sách.
どこってきたの?
Bạn đi đâu về thế?
シャワーにってきたら?
Sao bạn không đi tắm?
っててくれば?
Sao bạn không thử đi xem?
りにってくるね。
Tôi sẽ đi lấy và trả lại cho bạn.
学校がっこうってきます。
Tôi đi học đây.
海外かいがいってきます。
Tôi sẽ đi nước ngoài.
ものってくる。
Tôi đi mua sắm một chút.
仕事しごとってきます。
Tôi đi làm đây.
銀行ぎんこうってくるよ。
Tôi sẽ đi ngân hàng.