行け行け [Hành Hành]
いけいけ
イケイケ
Danh từ chungTính từ đuôi na
tinh thần cao; năng lượng cao; hăng hái; nhiệt tình; phấn khích
Thán từ
tiến lên!; đi đi!
Tính từ đuôi na
⚠️Khẩu ngữ ⚠️Từ lỗi thời (đã cũ)
📝 đặc biệt là イケイケ
ăn mặc thời trang và tự tin (đặc biệt là phụ nữ); lòe loẹt
Tính từ đuôi na
liền kề (phòng)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あなたと一緒に行きたいけど、行けない。
Tôi muốn đi cùng bạn nhưng không thể.
行こうにも行けそうにない。
Dù muốn đi cũng không thể.
お、おう、行けたら行くわ。
Ừ, ờ, nếu có thể thì tôi sẽ đi.
行きたいところへはどこへでも行けます。
Bạn có thể đi bất cứ đâu bạn muốn.
僕も行きたいけど、金欠だから行けない。
Tôi cũng muốn đi lắm nhưng vì đang cháy túi nên không thể.
あなたはどこでも行きたい所へ行けます。
Bạn có thể đi bất cứ đâu bạn muốn.
この道を行けば駅へ行けます。
Đi theo con đường này sẽ đến ga.
私は行けないし、行きたいとも思わない。
Tôi không thể đi và cũng không muốn đi.
君と一緒に行きたいが実際には行けない。
Tôi muốn đi cùng em nhưng thực tế thì không thể.
飛行機で行けば一日でロンドンへ行ける。
Nếu đi bằng máy bay, bạn có thể đến London trong một ngày.