行く方 [Hành Phương]
ゆくかた
Danh từ chung
điểm đến
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
行き方わかる?
Bạn biết đường đi không?
行った方がいいよ。
Bạn nên đi đó.
バスで行くよりも徒歩で行く方がよい。
Đi bộ sẽ tốt hơn là đi xe buýt.
自転車で行く方がいいな。
Tốt hơn hết bạn nên đi xe đạp.
電車で行く方がいいよ。
Tốt hơn hết bạn nên đi bằng tàu.
病院行った方がいいよ。
Bạn nên đi bệnh viện.
仕事には行かない方がいいよ。
Bạn không nên đi làm.
そこには行かない方がいいよ。
Bạn không nên đến đó.
ジムに行った方がいいぞ。
Bạn nên đi tập gym đấy.
一緒に行った方がいいな。
Tốt hơn hết là chúng ta nên đi cùng nhau.