行き遅れる [Hành Trì]

いきおくれる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

kết hôn muộn

🔗 嫁に行き遅れる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

đi muộn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

たぶんおくれるけど、そこにくよ。
Tôi sẽ đến muộn nhưng vẫn sẽ đến đó.
すぐかないとおくれるよ。
Nếu không đi ngay thì sẽ trễ đấy.
そろそろかないとおくれるよ。
Sắp phải đi thôi, không sẽ trễ mất.
いそいいでかないとおくれるよ。
Nếu không vội thì sẽ trễ mất.
時勢じせいおくれずにいてきなさい。
Hãy theo kịp thời cuộc.
わたしおくれたらさきってください。
Nếu tôi đến muộn, xin hãy đi trước.
おくれちゃうかもしれないけど、そこにはくからね。
Tôi sẽ đến đó, mặc dù có lẽ là tôi sẽ đến muộn.
彼女かのじょおくれないようにいそいいでった。
Cô ấy đã vội vàng đi để không bị muộn.
すぐきなさい、そうでないとおくれるよ。
Hãy đi ngay, nếu không bạn sẽ trễ mất.
我々われわれ時勢じせいおくれずにいてかなければならない。
Chúng tôi phải theo kịp thời cuộc.