行き帰り [Hành Quy]

ゆきかえり
いきかえり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

đi và về

JP: 最初さいしょ別々べつべつだったんですがある一緒いっしょかえりするようになりました。

VI: Ban đầu chúng tôi đi riêng, nhưng từ một ngày nào đó chúng tôi bắt đầu đi cùng nhau.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

都市とし親父おやじは、会社かいしゃ8時間はちじかん、それに毎朝まいあさ毎夕まいゆう会社かいしゃへのかえりに満員まんいん電車でんしゃなかでさらに2時間にじかんごさなければならない。
Người đàn ông thành thị phải dành 8 giờ tại công ty, và mỗi buổi sáng tối lại mất thêm 2 giờ để đi và về trong tàu điện ngầm đông đúc.