行きつ戻りつ [Hành Lệ]

ゆきつもどりつ
いきつもどりつ

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

đi lên đi xuống; đi qua đi lại

JP: かれ部屋へやなかきつもどりつした。

VI: Anh ấy đã đi tới đi lui trong phòng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれもどってきたらきます。
Anh ấy trở lại thì tôi sẽ đi.
トムは故郷こきょうへともどってった。
Tom đã trở về quê hương.
かれ外国がいこくったが、もどってこなかった。
Anh ấy đã đi nước ngoài nhưng không trở về.
トイレにきたいんだってば!すぐもどるから。
Tôi cần đi vệ sinh ngay, sẽ quay lại ngay thôi!
仙台せんだいってとんぼかえりでもどってきました。
Tôi đã đi đến Sendai và trở về ngay trong ngày.
ものかなければならない。一時間いちじかんもどるよ。
Tôi đi mua sắm một chút. Một tiếng sau trở lại.
カルロスはほんってもどってきました。
Carlos đã ra ngoài và trở lại với một cuốn sách.
かれはこのドアからき、二度にどもどってこなかった。
Anh ấy đã đi qua cánh cửa này và không bao giờ trở lại.
かれ1960年せんきゅうひゃくろくじゅうねんにアフリカへ二度にどもどらなかった。
Anh ấy đã đến Châu Phi vào năm 1960 và không bao giờ trở lại.
かれこん仕事しごとっていますが、7時ななじにはもどってきます。
Anh ấy đang đi làm nhưng sẽ về lúc 7 giờ.