行きがかり [Hành]
行き掛かり [Hành Quải]
行き掛り [Hành Quải]
いきがかり
ゆきがかり
Danh từ chung
do hoàn cảnh
JP: 行きがかり上しなけりゃならなかった。
VI: Tôi phải làm vì đã đến nước này.