血縁関係 [Huyết Duyên Quan Hệ]
けつえんかんけい
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
quan hệ huyết thống
JP: 南諸島のコミュニティの中にはまったくの正反対の血縁関係のパターンが観察されるであろう。
VI: Trong cộng đồng các đảo phía Nam, có thể quan sát thấy một mô hình quan hệ huyết thống hoàn toàn trái ngược.