血相を変える [Huyết Tương 変]

けっそうをかえる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

thay đổi sắc mặt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

図書館としょかんほんんでいると、トムが血相けっそうえてやってきた。「どうしたの?」ってくと、自分じぶん彼女かのじょがジョンと浮気うわきをしたというのだ。トムはかなりおこっているようだった。
Khi đang đọc sách ở thư viện, Tom bỗng dưng đến với vẻ mặt tái mét. Khi tôi hỏi chuyện gì, anh ấy nói bạn gái mình đã lừa dối với John. Tom có vẻ rất tức giận.