血中 [Huyết Trung]
けっちゅう
Danh từ chung
hàm lượng máu
🔗 血液中
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
trong máu; lây qua máu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
血は血管の中を流れる。
Máu chảy trong mạch máu.
血中の糖分が多すぎる状態を糖尿病といいます。
Tình trạng đường huyết cao trong máu được gọi là bệnh tiểu đường.
「あの子を、森の中につれていっておくれ。わたしは、もうあの子を、二どと見たくないんだから。だが、おまえはあの子をころして、そのしょうこに、あの子の血を、このハンケチにつけてこなければなりません。」
"Hãy đưa đứa bé vào rừng. Tôi không muốn nhìn thấy nó nữa. Nhưng bạn phải giết nó và mang về chiếc khăn tay này đã thấm máu của nó làm bằng chứng."