血の通った [Huyết Thông]

ちのかよった

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

⚠️Thành ngữ

con người; ấm áp; nhân ái

máu lưu thông

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

とおった」とか、日本語にほんご表現ひょうげん面白おもしろいものがいろいろあります。
Có nhiều cách diễn đạt thú vị trong tiếng Nhật như "có máu lưu thông".