血の涙 [Huyết Lệ]
ちのなみだ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
nước mắt cay đắng
nước mắt máu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あなたは血も涙も無い人ね。
Bạn là người không có máu không có nước mắt.
俺はあんな血も涙もない人間じゃないぞ。
Tôi không phải là người vô cảm đâu.
私が提供できるのは血と労苦と涙と汗のみであります。
Tất cả những gì tôi có thể cung cấp là máu, mồ hôi, nước mắt và công sức.