血の海 [Huyết Hải]
ちのうみ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000
Độ phổ biến từ: Top 46000
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
biển máu; vũng máu