蠅 [Dăng]
蝿 [Dăng]
はえ
ハエ
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
ruồi
JP: 群衆がまるでハエのようにその車の周りに集まった。
VI: Đám đông tụ tập xung quanh chiếc xe như đàn ruồi.
Danh từ chung
⚠️Từ miệt thị
người vô dụng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
蠅を捕まえたぞ。
Tôi đã bắt được con ruồi.
その間ずっと、じいさんの言ったことが、メロンの周りを飛び回る蠅の羽音のように、頭の中でぶんぶんと鳴っていました。
Suốt thời gian đó, lời ông nói cứ văng vẳng trong đầu tôi như tiếng vỗ cánh của những con ruồi bay quanh quả dưa hấu.