蝉声 [Thiền Thanh]
せんせい
Danh từ chung
tiếng ve kêu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「ここって・・・蝉の声が東京と違う」「あらまっ、よく気がついたこと。貴女、良い音感してるわよ」
"Ở đây... tiếng ve sầu khác với ở Tokyo đấy" "Ồ, bạn quan sát kỹ thật đấy. Bạn có tai nghe tốt lắm."