虫が好かない [Trùng Hảo]

むしがすかない

Cụm từ, thành ngữ

không thích

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれたしかにハンサムであたまもいいかもしれないけど、どこかむしかないところがあるの。
Anh ấy có thể đẹp trai và thông minh nhưng có điều gì đó không ưa.