虎を野に放つ [Hổ Dã Phóng]

とらをのにはなつ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”

⚠️Thành ngữ

thả lỏng thứ nguy hiểm

thả hổ về rừng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それはとらはなつようなものだ。
Điều đó giống như thả hổ về rừng.