薄給 [Bạc Cấp]

はっきゅう

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

lương thấp

JP: わたし薄給はっきゅうなんとからしています。

VI: Tôi đang sống bằng một mức lương thấp.