薄着 [Bạc Khán]

うすぎ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

mặc mỏng

JP: そんな薄着うすぎではかぜをひきますよ。

VI: Mặc mỏng manh như vậy thì sẽ bị cảm mất.

🔗 厚着

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはいつも薄着うすぎです。
Tôi luôn mặc đồ mỏng.
薄着うすぎぎだよ。
Bạn mặc hơi mỏng.
そんなに薄着うすぎさむくないですか。
Bạn không lạnh khi mặc mỏng như thế sao?
そんな薄着うすぎ外出がいしゅつたら風邪かぜくよ。
Nếu ra ngoài mà mặc mỏng thế kia thì sẽ bị cảm đấy.
そんな薄着うすぎたら風邪かぜくよ。
Nếu ngủ mặc quần áo mỏng như vậy, bạn sẽ bị cảm đấy.
さむさをものともせずに、かれ薄着うすぎ外出がいしゅつした。
Không màng tới cái lạnh, anh ấy đã ra ngoài chỉ với bộ quần áo mỏng.