薄口 [Bạc Khẩu]
淡口 [Đạm Khẩu]
うすくち
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000
Độ phổ biến từ: Top 42000
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
nhẹ (hương vị); nêm nhẹ
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
nước tương nhạt
🔗 薄口醤油
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
mỏng (sứ, gốm, v.v.); làm mỏng; tinh tế; mảnh mai