落選者 [Lạc Tuyển Giả]
らくせんしゃ
Danh từ chung
ứng viên không trúng cử; ứng viên thất bại
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は組んだ下位候補者が悪かったので落選しました。
Anh ấy đã thất cử vì đồng sự của mình kém cỏi.