落第点 [Lạc Đệ Điểm]
らくだいてん
Danh từ chung
điểm trượt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「トム、また落第点を取ったらしいわよ。卒業できないんじゃないの?」「そうなの?困った子ね。まぁ、そのうち卒業するわよ」「母さんはトムには甘いんだから」
"Tom lại bị điểm kém, có lẽ sẽ không tốt nghiệp được đâu." "Thật sao? Cậu ấy thật là rắc rối. Thôi, cậu ấy sẽ tốt nghiệp thôi mà." "Mẹ cưng chiều Tom quá."