落書き [Lạc Thư]
楽書き [Nhạc Thư]
落書 [Lạc Thư]
楽書 [Nhạc Thư]
らくがき
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000
Độ phổ biến từ: Top 22000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ
vẽ bậy; viết bậy
JP: その壁には一面に落書きがあった。
VI: Bức tường đó bị phủ kín bởi graffiti.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ここに落書きするな。
Đừng viết bậy ở đây.
壁は落書きだらけだ。
Tường đầy vẽ bậy.
壁は落書きだらけです。
Tường đầy vết vẽ bậy.
壁は落書きだらけだった。
Tường đầy vết vẽ bậy.
彼女は靴下に落書きします。
Cô ấy vẽ bậy lên tất.
壁に落書きがしてある。
Có người đã vẽ bậy lên tường.
建物は落書きだらけで見た目が悪い。
Tòa nhà đầy vẽ bậy và trông rất xấu.
授業中によく消しゴムに落書きしてたなぁ。
Hồi học, tôi thường vẽ bậy lên tẩy trong giờ học.
壁にあんな落書きしたの、誰だと思う?
Bạn nghĩ ai đã vẽ bậy lên tường thế?
壁にあの落書きを書いたのは誰だと思う?
Bạn nghĩ ai đã viết những bức tranh tường đó?