落ち落ち [Lạc Lạc]

おちおち
オチオチ

Trạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana  ⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

yên tĩnh

JP: 子供こども学費がくひかんがえると、おちおちビールもんでられないな。

VI: Nghĩ đến học phí của con, không thể yên tâm mà uống bia.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

風呂ふろち。
Rơi xuống bồn tắm.
今日きょうは、 ソファーでちしてしまった。
Hôm nay tôi đã ngủ gật trên sofa.
ちはしないかという恐怖きょうふかれちすくんだ。
Anh ấy đứng chôn chân vì sợ rơi.
昨夜さくやはメアリーと電話でんわしながらちしてしまった。
Tối qua tôi đã ngủ quên trong lúc đang nói chuyện điện thoại với Mary.
一旦いったん風呂ふろめしち、40分よんじゅっぷんぐらいして帰還きかん
Tạm rời bồn tắm và bữa ăn, khoảng 40 phút sau sẽ trở lại!
ねぇ、「キレち」って言葉ことば使つかって、これ翻訳ほんやくしてくれない?
Này, bạn có thể dùng từ "キレ落ち" để dịch giúp tôi không?