落ちぶれる [Lạc]

零落れる [Linh Lạc]

落魄れる [Lạc Bạc]

おちぶれる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

sa sút; suy tàn

JP: いまはおちぶれているがスミスさんはむかし、たいしたものだったんだ。

VI: Bây giờ ông Smith tàn tạ nhưng ngày xưa ông ấy là một người tài giỏi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれちぶれた。
Anh ấy đã sa sút.
かれ人生じんせいちぶれていった。
Cuộc đời anh ấy đã sa sút.
かれぬすみをするまでにちぶれた。
Anh ấy đã sa sút đến mức phải đi ăn cắp.
このくに本当ほんとうちぶれてきている。
Đất nước này thật sự đang suy tàn.