荷が重い [Hà Trọng]
にがおもい
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
gánh nặng trách nhiệm
JP: この仕事は私には荷が重すぎる。
VI: Công việc này quá nặng nhọc đối với tôi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
だんだん荷が重くなってきた。
Gánh nặng ngày càng trở nên nặng hơn.
この仕事、私には荷が重いよ。
Công việc này quá sức với tôi.
誰でも自分の荷が一番重いと思う。
Ai cũng nghĩ gánh nặng của mình là nặng nhất.
人生は重い荷を背負って遠い道を行くようなものだ。
Cuộc đời như việc mang gánh nặng đi trên một con đường xa.