荷が下りる [Hà Hạ]
にがおりる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
cảm thấy nhẹ nhõm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
チームが優勝して私も肩の荷が下りた。
Đội tôi vô địch, tôi cũng nhẹ nhõm hẳn.