荒れ果てる [Hoang Quả]

あれはてる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

hoang tàn

JP: その古城こじょうてている。

VI: Lâu đài cũ đó đã hoang phế.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのんぼはてたままだ。
Cánh đồng lúa đó bị bỏ hoang.
その古城こじょうてたままになっていた。
Lâu đài cũ đó đã bị bỏ hoang.