荒らし [Hoang]

あらし

Danh từ chung

kẻ quấy rối (trên Internet)

JP: ひとつのミスでらしと間違まちがえられて、たたかれてしまう。

VI: Một sai lầm khiến người này bị nhầm là kẻ phá hoại và từ đó bị chỉ trích.

Danh từ dùng như hậu tố

gây rối; phá hoại

Danh từ dùng như hậu tố

cướp; cướp giật

🔗 アパート荒らし・アパートあらし

Danh từ dùng như hậu tố

kẻ cướp; tên trộm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

らしめろよ。
Dừng làm loạn đi.
にわらしたのはだれだ。
Ai đã làm hỏng vườn vậy?
かれらはわたし果実かじつえんらした。
Họ đã phá hoại vườn trái cây của tôi.
いたずらっにすっかり花壇かだんらした。
Đứa trẻ nghịch ngợm đã dẫm nát hoàn toàn khu vườn hoa.
掲示板けいじばんらすひと精神せいしん状態じょうたいがわかりません。
Tôi không hiểu tâm lý của những người làm loạn trên bảng tin.
天然てんねん自然しぜんらされていくのは残念ざんねんなことだ。
Lãng phí tài nguyên thiên nhiên lá một việc làm thật xấu hổ.
そのくになが戦争せんそうによってらされていた。
Quốc gia đó đã bị tàn phá bởi cuộc chiến tranh dài.
近所きんじょ痴呆ちほうのおばあちゃんが、ぼくはたけらしてこまるんです。
Bà già mất trí ở hàng xóm đang phá hoại vườn của tôi, khiến tôi rất khó xử.
ストレスが粘膜ねんまくらす原因げんいんのひとつはつぎのようにかんがえられています。
Người ta cho rằng một trong những nguyên nhân gây tổn thương niêm mạc dạ dày là do stress.
インターネットにおける”らし”がひと迷惑めいわくをかけないようにするためには、なにもせずに放置ほうちしておけばいのだ。かれらに”エサ”をあたえてはならない。
Để tránh cho những kẻ gây rối trên Internet làm phiền người khác, tốt nhất là không làm gì cả và bỏ mặc họ. Không được "cho họ ăn".