草ぼうぼう [Thảo]

草茫茫 [Thảo Mang Mang]

草茫々 [Thảo Mang 々]

くさぼうぼう

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

phủ đầy cỏ dại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのしま飛行場ひこうじょうは、いまではくさがぼうぼうだ。
Sân bay trên đảo đó hiện tại đã hoang phế.
せっかくのひろにわなのに、くさぼうぼうじゃ台無だいなしだな。
Dù có một khu vườn rộng nhưng nó bị cỏ dại che phủ mất rồi.