茶色い [Trà Sắc]

ちゃいろい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

màu nâu nhạt

JP: このあたり茶色ちゃいろ財布さいふませんでしたか。

VI: Bạn có thấy chiếc ví màu nâu ở khu vực này không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ茶色ちゃいろをしている。
Cô ấy có đôi mắt màu nâu.
あの茶色ちゃいろいのもわたしのです。
Cái màu nâu kia cũng là của tôi.
クッキーという茶色ちゃいろいぬってるよ。
Tôi nuôi một con chó màu nâu tên là Cookie.
茶色ちゃいろくて、ちいさくて、やせっぽちのいぬです。
Đó là một con chó nhỏ, gầy và màu nâu.