英語話者 [Anh Ngữ Thoại Giả]

えいごわしゃ

Danh từ chung

người nói tiếng Anh

JP: 英語えいご話者わしゃつうじなきゃ意味いみないぞ。

VI: Nếu không thể hiểu được người nói tiếng Anh thì không có ý nghĩa gì.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ英語えいごはなすのをけば、母語ぼご話者わしゃだとおもうだろう。
Nếu nghe anh ấy nói tiếng Anh, bạn sẽ nghĩ anh ấy là người bản ngữ.
ネイティヴの英語えいご話者わしゃにとって、もっとも簡単かんたん学習がくしゅうできる外国がいこくはどれだとおもいますか?
Bạn nghĩ người bản xứ tiếng Anh dễ học ngôn ngữ nước ngoài nào nhất?