英語圏 [Anh Ngữ Quyển]

えいごけん

Danh từ chung

thế giới nói tiếng Anh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

9世紀きゅうせいきになる英語えいごけんくにではマスターベーションにより、記憶きおくりょくよわまる、注意ちゅういりょく散漫さんまんになるとよくわれていた。
Ở các quốc gia nói tiếng Anh vào thế kỷ 19, thường nói rằng thủ dâm làm suy giảm trí nhớ và phân tâm.
英語えいごけんひと英語えいご産業さんぎょう不当ふとうもうけてるとおもわない? ぼく日本人にほんじんなんだから、日本人にほんじんだけでつくった教材きょうざい使つかいたい」「でもさ、ネイティブチェックされてないと本当ほんとうにいい英語えいごかどうかかんないじゃん」「いい英語えいごってなにだよ。ネイティブの使つか英語えいごがいい英語えいご? ネイティブってそんなにえらいのかよ?」
"Cậu không nghĩ là người bản xứ đang kiếm tiền bất chính từ ngành công nghiệp tiếng Anh sao? Tớ là người Nhật, tớ muốn dùng tài liệu do người Nhật làm ra." "Nhưng mà, nếu không có người bản xứ kiểm tra thì làm sao biết được đó có phải là tiếng Anh tốt không?" "Tiếng Anh tốt là gì cơ chứ? Tiếng Anh mà người bản xứ dùng là tiếng Anh tốt à? Người bản xứ có giỏi lắm không?"