英語力 [Anh Ngữ Lực]
えいごりょく
Danh từ chung
khả năng tiếng Anh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
堪能な英語力は必須です。
Kỹ năng tiếng Anh thành thạo là bắt buộc.
英語力を向上させたいです。
Tôi muốn nâng cao trình độ tiếng Anh của mình.
彼の英語力は私のそれと等しい。
Khả năng tiếng Anh của anh ấy ngang bằng với tôi.
彼の英語力は著しく向上した。
Khả năng tiếng Anh của anh ấy đã tiến bộ đáng kể.
彼の英語力には本当に驚かされる。
Tôi thực sự ngạc nhiên về khả năng tiếng Anh của anh ấy.
彼女は急速に英語力が伸びた。
Trình độ tiếng Anh của cô ấy đã nhanh chóng tiến bộ.
彼女は英語の力をつけてきている。
Cô ấy đang cải thiện khả năng tiếng Anh của mình.
彼は英語の力がめきめきついてきた。
Khả năng tiếng Anh của anh ấy đang tiến bộ nhanh chóng.
彼はめきめき英語の力をつけている。
Anh ấy đang nhanh chóng nâng cao khả năng tiếng Anh của mình.
学生達は英語の力を伸ばしている。
Học sinh đang cải thiện khả năng tiếng Anh của mình.