英国人 [Anh Quốc Nhân]
えいこくじん
Danh từ chung
người Anh
JP:
🔗 イギリス人
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
英国人は合衆国では外国人だ。
Người Anh là người nước ngoài ở Hoa Kỳ.
英国人は概して保守的である。
Người Anh nói chung là bảo thủ.
英国人は自由の継承者である。
Người Anh là người thừa kế tự do.
たいていの英国人はペットがとても好きだ。
Hầu hết người Anh rất yêu thích vật nuôi.
英国人は概して保守的な国民である。
Người Anh nói chung là dân tộc bảo thủ.
そういう習慣は英国人独特のものである。
Thói quen như vậy là đặc trưng của người Anh.
彼は英国人だがインドに住んでいる。
Anh ấy là người Anh nhưng sống ở Ấn Độ.
英国人はたくさんの語をフランス語から借入した。
Người Anh đã mượn nhiều từ tiếng Pháp.
英国人と親しくなるには時間がかかるそうだ。
Người ta nói rằng mất thời gian để thân thiết với người Anh.
アメリカ人と英国人はどのように見分けますか。
Làm thế nào để phân biệt người Mỹ và người Anh?