英単語 [Anh Đơn Ngữ]

えいたんご

Danh từ chung

từ tiếng Anh

JP: こと英単語えいたんご暗記あんきにかけては、かれにかなうものはいない。

VI: Về việc nhớ từ vựng tiếng Anh, không ai sánh được với anh ấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

英単語えいたんごって、いくならった?
Bạn đã học bao nhiêu từ tiếng Anh?
一番いちばんなが英単語えいたんごなにですか?
Từ tiếng Anh dài nhất là gì?
おおくの英単語えいたんごはラテン由来ゆらいする。
Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Latinh.
わたしは2000の英単語えいたんご暗記あんきした。
Tôi đã học thuộc 2000 từ tiếng Anh.
英単語えいたんごって、いくおぼえてる?
Bạn nhớ được bao nhiêu từ tiếng Anh?
できるだけおおくの英単語えいたんご暗記あんきすべきである。
Bạn cần phải học thuộc lòng nhiều từ tiếng Anh nhất có thể.
英単語えいたんごって、なんぐらいってる?
Bạn biết bao nhiêu từ tiếng Anh?
英単語えいたんごの80%は、言語げんごからきている。
80% từ vựng tiếng Anh đến từ các ngôn ngữ khác.
太郎たろう英単語えいたんご暗記あんきするのに集中しゅうちゅうした。
Taro đã tập trung vào việc học thuộc từ vựng tiếng Anh.
英単語えいたんごのいくつかは日本語にほんご由来ゆらいしています。
Một số từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Nhật.