苦行 [Khổ Hành]

くぎょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

sự ăn năn; khổ hạnh; sự hành xác; tu khổ hạnh

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

công việc khó khăn; nhiệm vụ nặng nề

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ罪滅つみほろぼしに難行苦行なんぎょうくぎょうをしている。
Anh ấy đang làm những việc khó khăn để chuộc lỗi.