苦無 [Khổ Vô]

くない

Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

dao ném ninja

Danh từ chung

📝 nghĩa gốc

công cụ nông nghiệp thời trung cổ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

人生じんせいなり。
Cuộc sống là khổ đau.
らくたねらくたね
Sướng khổ tương sinh.
らくたね
Khổ là gốc của sướng.
かれ早起はやおきがにならない。
Dậy sớm không làm anh ấy khó chịu.
あればらくあり。
Có công mài sắt, có ngày nên kim.
らくあればあり。
Có ngọt mới có chát.
かれ長時間ちょうじかんはたらいてもにならなかった。
Làm việc nhiều giờ liền không làm anh ấy cảm thấy mệt mỏi.
なんのもなくその場所ばしょつけた。
Tôi đã tìm thấy địa điểm đó mà không gặp khó khăn gì.
やっとたのしい職業しょくぎょうえらべば、仕事しごとになりません。
Nếu bạn chọn được nghề nghiệp vui vẻ, bạn sẽ không cảm thấy công việc là gánh nặng.
彼女かのじょもなくその暗記あんきした。
Cô ấy đã học thuộc bài thơ một cách dễ dàng.