苦学 [Khổ Học]
くがく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000
Độ phổ biến từ: Top 44000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
tự kiếm tiền đi học; tự kiếm tiền học phí
JP: 私は苦学して大学を卒業した。
VI: Tôi đã vượt qua khó khăn để tốt nghiệp đại học.
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
học tập trong hoàn cảnh khó khăn; học tập trong điều kiện kinh tế khắc nghiệt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は苦学して曲がりなりにも大学を出た。
Anh ấy đã vất vả học hành để tốt nghiệp đại học.
あおいは、苦学生だから、そんな高級なもの、持てないです。
Aoi, vì là sinh viên nghèo, không thể sở hữu những thứ xa xỉ như vậy.
バイトで学費を稼ぎながら大学に通ってる。まあ苦学生ってとこかな。
Tôi đang vừa đi làm thêm vừa học đại học để kiếm học phí. Có lẽ tôi là một sinh viên nghèo khó.