若死に [Nhược Tử]

わかじに

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

chết trẻ

JP: かなしいことに、彼女かのじょ息子むすこ若死わかじにした。

VI: Đáng buồn thay, con trai cô ấy đã qua đời khi còn rất trẻ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

詩人しじん不幸ふこうにも若死わかじにした。
Nhà thơ đã chết trẻ một cách đáng tiếc.
かなしいことに、その詩人しじん若死わかじにした。
Đáng buồn thay, nhà thơ đó đã qua đời khi còn rất trẻ.
おおくのひとあいされるものは若死わかじにしやすい。
Người được nhiều người yêu mến thường chết trẻ.